Câu tiếng Anh có từ “takeoff”
67 câu thật có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: takeoff nghĩa là cất cánh. takeoff là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a departure; especially of airplanes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ takeoff
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The KLM captain wanted to takeoff quickly so that he could return to Amsterdam as soon as possible.
Từ trong câu: takeoff, captain, want, quickly, return, soon, possible
«Tenerife airport disaster», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=445763 (bản sửa đổi 11004667). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Old aircraft carriers carried airplanes that could takeoff and land in the short distance of the flight deck without help.
Từ trong câu: takeoff, old, aircraft, carrier, carry, airplane, land, short
«Aircraft carrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25236 (bản sửa đổi 9436547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can carry heavier loads with a short takeoff than with a vertical one.
Từ trong câu: vertical, takeoff, carry, heavy, load, short
«Harrier Jump Jet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=193952 (bản sửa đổi 10263354). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ takeoff
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ takeoff trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ takeoff hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ takeoff xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ takeoff gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ takeoff?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ takeoff: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.