Câu tiếng Anh có từ “tactful”
63 câu thật có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactful nghĩa là khéo léo. tactful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactful
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It is not tactful to begin with "I want-to-sell-you-something" talk.
Từ trong câu: tactful, begin, want, sell, something, talk
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Angus might not have been tactful--but he had been right.
A. M. Chisholm, The Land of Strong Men. Nguồn: Project Gutenberg #33612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Never had a man a more tactful and sympathetic co-worker than he found in his wife.
Từ trong câu: tactful, never, man, sympathetic, worker, find, wife
William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thomas couldn’t help feeling terribly set up because at last he had thought of the tactful thing to say.
Từ trong câu: tactful, help, feel, terribly, set, up, because, last
Constance Holme, Beautiful end. Nguồn: Project Gutenberg #70659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It wasn’t an overly tactful thing to say.
Từ trong câu: tactful, overly, thing
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Peter was patient and tactful; he did not try to defend himself, nor did he ask any questions about Donald and Donald’s activities.
Từ trong câu: tactful, patient, try, defend, himself, ask, question, activity
Upton Sinclair, 100%: the Story of a Patriot. Nguồn: Project Gutenberg #5776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing could have been simpler, or more tactful or more sincere than the utterances, private as well as public, of the Emperor throughout his stay.
Từ trong câu: tactful, utterance, sincere, nothing, simple, private, well, public
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Questioned as to her doings, Tigrana tells Frank that he is a tiresome bore, while he proceeds with the not very tactful method of reproaching her for her ingratitude.
Từ trong câu: tactful, question, tell, frank, tiresome, bore, proceed, method
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactful trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactful: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.