Câu tiếng Anh có từ “tactful”
63 câu thật có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactful nghĩa là khéo léo. tactful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactful
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Angus might not have been tactful--but he had been right.
A. M. Chisholm, The Land of Strong Men. Nguồn: Project Gutenberg #33612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For the last two mornings the oatmeal had been much too thin, and a tactful remonstrance was needed.
Từ trong câu: tactful, last, morning, much, thin, remonstrance, need
Elisabeth Sanxay Holding, The collected stories of Elisabeth Sanxay Holding from Munsey's Magazine, 1920-1928. Nguồn: Project Gutenberg #75147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thomas couldn’t help feeling terribly set up because at last he had thought of the tactful thing to say.
Từ trong câu: tactful, help, feel, terribly, set, up, because, last
Constance Holme, Beautiful end. Nguồn: Project Gutenberg #70659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last two times he had been there Katty had been present, and she had been very useful--useful and tactful.
Từ trong câu: tactful, last, time, present, useful
Marie Belloc Lowndes, Love and hatred. Nguồn: Project Gutenberg #36079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The problem, however, was solved by the tactful action of Lola herself, who gave the palace a wide berth until the visit had come to an end.
Từ trong câu: tactful, problem, however, solve, action, herself, give, palace
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Probably it had been tactful to leave Daisy’s house, but the act annoyed me, and her next remark made me rigid.
Từ trong câu: act, house, probably, leave, tactful, annoy, been, annoyed
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactful trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactful: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.