Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tactful”

63 câu thật có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ tactful

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It would have been more tactful of the Boers, we thought, to have reserved their ammunition for a more aggressive foe.

    Từ trong câu: tactful, think, reserve, aggressive

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He examined it with the same tactful consideration he would show to any well meaning person who believes his imitation pearl a priceless gem.

    Từ trong câu: tactful, examine, consideration, show, well, mean, person, believe

    John Ames Mitchell, Drowsy. Nguồn: Project Gutenberg #53802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactful trong kho câu?
Kho câu có 63 câu có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactful: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.