Câu tiếng Anh có từ “tactful”
63 câu thật có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tactful nghĩa là khéo léo. tactful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having or showing a sense of what is fitting and considerate in dealing with others. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tactful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She could see that Miss Mole's words might be tactful as well as true.
Từ trong câu: tactful, see, miss, word, well, true
E. H. Young, Miss Mole. Nguồn: Project Gutenberg #79210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Angus might not have been tactful--but he had been right.
A. M. Chisholm, The Land of Strong Men. Nguồn: Project Gutenberg #33612. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tactful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tactful trong kho câu?
- Kho câu có 63 câu có từ tactful hoặc các dạng của từ, trích từ 56 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tactful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tactful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tactful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tactful: Quá khứ đơn (13 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.