Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tacitly”

90 câu thật có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tacitly nghĩa là ngầm. tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner; by unexpressed agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tacitly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • We expected nothing; chimeras had ceased to satisfy, and were not the less sternly because tacitly taboo.

    Từ trong câu: tacitly, expect, nothing, cease, satisfy, less, because

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had carried one point--the coronation was tacitly conceded; the rest may be left to time.

    Từ trong câu: tacitly, carry, point, concede, rest, leave, time

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Alma had left the room for a moment, and she tacitly indulged this sense of injury in her behalf.

    Nhưng Alma đã rời khỏi phòng được một lát và cô đã ngấm ngầm chịu đựng cảm giác bị tổn thương này thay cho mình.

    Từ trong câu: tacitly, leave, room, moment, indulge, sense, injury, behalf

    William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even his conduct towards Napoleon had been accepted and tacitly pardoned, as it were, by the people, the good and weakly flock who adored their emperor, but loved their bishop.

    Từ trong câu: tacitly, weakly, even, conduct, toward, accept, pardon, people

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • More than once I had noticed a look of pain in her face when I startled her with some of my materialistic views, and at last we tacitly avoided the subject altogether.

    Từ trong câu: tacitly, once, notice, look, pain, face, startle, materialistic

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was as if I had seen her admiringly and tenderly embracing Dora, and tacitly reproving me, by her considerate protection, for my hot haste in fluttering that little heart.

    Từ trong câu: admiringly, tacitly, see, tenderly, embrace, considerate, protection, hot

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tacitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacitly acquiesced18 lần
tacitly condoned8 lần
tacitly acknowledging15 lần
tacitly conceded12 lần
tacitly sanctioned9 lần
tacitly agreed121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacitly trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tacitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacitly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacitly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.