E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tacitly”

77 câu thật có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tacitly nghĩa là ngầm. tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner; by unexpressed agreement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tacitly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Soon afterward my aunt was engaged as his housekeeper, and I tacitly became a part of the household as well.

    Từ trong câu: tacitly, soon, afterward, aunt, engage, housekeeper, become, part

    Harold Frederic, In the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #9787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the fact that it was tacitly accepted as the physicians' resort shows how the principle acted in a general way.

    Từ trong câu: tacitly, fact, accept, physician, resort, show, principle, act

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are made to grasp the soul of Count Hannibal and are tacitly asked to let its envelope take care of itself....

    Từ trong câu: tacitly, make, grasp, soul, count, ask, let, envelope

    Stanley John Weyman, In Kings' Byways. Nguồn: Project Gutenberg #22334. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This limitation seems to have been adopted tacitly in our Eastern administrative system, and has undoubtedly been observed for more than a century.

    Từ trong câu: tacitly, limitation, seem, adopt, eastern, administrative, system, undoubtedly

    Various, The Library Magazine of Select Foreign Literature All volumes. Nguồn: Project Gutenberg #35432. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We doubt not that the independence of America, which perhaps is already tacitly acknowledged by all the Courts of Europe, will be the fundamental basis of an accommodation.

    Từ trong câu: tacitly, doubt, independence, perhaps, already, acknowledge, court, fundamental

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no doubt that the report-book was tacitly considered as a form necessary to be filled up, because there were orders to that effect, but as having no practical utility.

    Từ trong câu: tacitly, doubt, report, book, consider, form, necessary, fill

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tacitly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tacitly acquiesced18 lần
tacitly condoned8 lần
tacitly acknowledging15 lần
tacitly conceded12 lần
tacitly sanctioned9 lần
tacitly agreed121 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacitly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacitly trong kho câu?
Kho câu có 77 câu có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tacitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacitly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacitly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacitly: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.