Câu tiếng Anh có từ “tacitly”
90 câu thật có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tacitly nghĩa là ngầm. tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner; by unexpressed agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tacitly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Everybody sympathized tacitly with Stephen, and she did not wonder, for there were times when she secretly took his part against herself.
Từ trong câu: tacitly, everybody, sympathize, wonder, time, secretly, take, part
Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So, again, "science" in this book, is tacitly assumed to denote physical science only: and what an assumption, as though there were no other sciences than the physical!
Từ trong câu: tacitly, again, science, book, assume, denote, physical, assumption
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We find that exceptions are insensibly made, and that after pronouncing nature to be divine, it is tacitly assumed there is an indefinite region which is somehow outside nature.
Từ trong câu: tacitly, find, exception, make, pronounce, nature, divine, assume
James Anthony, 1818-1894 [Contributor] Froude, Prose Masterpieces from Modern Essayists, Volume 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #18804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no doubt that the report-book was tacitly considered as a form necessary to be filled up, because there were orders to that effect, but as having no practical utility.
Từ trong câu: tacitly, doubt, report, book, consider, form, necessary, fill
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Does not that proposition tacitly concede that it is irrational to say there is a God?
Từ trong câu: proposition, tacitly, concede, irrational, god
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tacitly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacitly acquiesced | 18 lần |
| tacitly condoned | 8 lần |
| tacitly acknowledging | 15 lần |
| tacitly conceded | 12 lần |
| tacitly sanctioned | 9 lần |
| tacitly agreed | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacitly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacitly trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tacitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacitly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacitly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacitly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.