Câu tiếng Anh có từ “tacitly”
88 câu thật có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tacitly nghĩa là ngầm. tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner; by unexpressed agreement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tacitly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Dewey observes that many of the difficulties in current controversy can be traced to presuppositions tacitly held by thinkers as to what experience means.
Từ trong câu: tacitly, presupposition, observe, many, difficulty, current, controversy, trace
Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did not tell them he could not do it, or complain that he was too weak: it was tacitly understood that his share of the season's labor was over.
Từ trong câu: tacitly, tell, complain, weak, understand, share, labor
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We had tacitly agreed to ignore that any with whom we associated on terms of visiting equality could ever be prevented by poverty from doing anything that they wished.
Từ trong câu: associate, tacitly, prevent, equality, term, agree, ignore, visit
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tacitly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tacitly acquiesced | 18 lần |
| tacitly condoned | 8 lần |
| tacitly acknowledging | 15 lần |
| tacitly conceded | 12 lần |
| tacitly sanctioned | 9 lần |
| tacitly agreed | 121 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tacitly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tacitly trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ tacitly hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tacitly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tacitly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tacitly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tacitly: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.