Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syndrome”

119 câu thật có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syndrome nghĩa là hội chứng. syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syndrome

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The syndrome may begin toward the end of treatment or minutes following the treatment.

    Từ trong câu: syndrome, begin, toward, end, treatment, minute, follow

    «Central Nervous System», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111117 (bản sửa đổi 2810427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • People with Cotard's syndrome may stop taking care of themselves and stay away from other people.

    Từ trong câu: syndrome, people, stop, take, care, themselves, stay, away

    «Cotard's syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1248834 (bản sửa đổi 10792815). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many affected by Turner’s syndrome also may experience learning disabilities.

    Từ trong câu: syndrome, many, affect, experience, learn, disability

    «Turner syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=453141 (bản sửa đổi 9625801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • False memory syndrome is more common than one might think.

    Từ trong câu: syndrome, false, memory, common, think

    «Issues in Interdisciplinarity 2018-19/Truth in memory: the reliability of eyewitness testimony», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403787 (bản sửa đổi 4415360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, white coat syndrome may be avoided.

    Từ trong câu: syndrome, example, white, coat, avoid

    «Telemedicine/Benefits and Drawbacks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263299 (bản sửa đổi 2708726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tolerance to its effects and withdrawal syndrome may occur after long-term use.

    Từ trong câu: withdrawal, tolerance, effect, syndrome, occur, long, term, use

    «Midazolam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1081823 (bản sửa đổi 9628666). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This may lead to intense craving for the drug or withdrawal syndromes.

    Từ trong câu: crave, lead, intense, drug, withdrawal, syndrome

    «Abstinence», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55119 (bản sửa đổi 10966077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syndrome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metabolic syndrome214 lần
asperger syndrome56 lần
bowel syndrome55 lần
stockholm syndrome65 lần
respiratory syndrome49 lần
amotivational syndrome31 lần
xyyy syndrome25 lần
hurler syndrome24 lần
rett syndrome22 lần
xxyy syndrome21 lần
premenstrual syndrome21 lần
quard syndrome19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syndrome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syndrome trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syndrome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syndrome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syndrome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syndrome: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.