Câu tiếng Anh có từ “syndrome”
119 câu thật có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syndrome nghĩa là hội chứng. syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syndrome
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The other syndrome is characterized by hairless, shiny and black appearing bees which makes them seem smaller than healthy bees, with a relatively broader abdomen.
Từ trong câu: shiny, syndrome, characterize, black, appear, bee, make, seem
«Beekeeping/Chronic Paralysis Virus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448559 (bản sửa đổi 4097576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fetal alcohol syndrome is caused by a mother drinking alcohol while she is pregnant.
Từ trong câu: fetal, alcohol, syndrome, cause, mother, drink, pregnant
«Fetal alcohol syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=526417 (bản sửa đổi 11015983). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A ring chromosome syndrome is any genetic disorder that is caused by a ring chromosome.
Từ trong câu: genetic, chromosome, syndrome, ring, disorder, cause
«Ring chromosome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162394 (bản sửa đổi 10940515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The syndrome was accompanied by pneumonia that was fatal in many cases.
Từ trong câu: fatal, pneumonia, syndrome, accompany, many, case
«WikiJournal of Medicine/A history of coronaviruses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267286 (bản sửa đổi 2446125). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The cessation of drug use is accompanied by substance specific withdrawal syndromes.
Từ trong câu: cessation, drug, use, accompany, substance, specific, withdrawal, syndrome
«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng syndrome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metabolic syndrome | 214 lần |
| asperger syndrome | 56 lần |
| bowel syndrome | 55 lần |
| stockholm syndrome | 65 lần |
| respiratory syndrome | 49 lần |
| amotivational syndrome | 31 lần |
| xyyy syndrome | 25 lần |
| hurler syndrome | 24 lần |
| rett syndrome | 22 lần |
| xxyy syndrome | 21 lần |
| premenstrual syndrome | 21 lần |
| quard syndrome | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syndrome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syndrome trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syndrome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syndrome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syndrome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syndrome: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.