Câu tiếng Anh có từ “syndrome”
119 câu thật có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syndrome nghĩa là hội chứng. syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syndrome
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no real knowledge where any concentration is on the “I am” syndrome.
Từ trong câu: syndrome, real, knowledge, concentration
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/Appendix», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281095 (bản sửa đổi 2608997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no limitation on the occupations which this syndrome is related to.
Từ trong câu: syndrome, limitation, occupation, relate
«The Computer Revolution/Communication/Computers and Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103669 (bản sửa đổi 4037384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are usually no other conditions that come with Duane syndrome.
Từ trong câu: syndrome, usually, condition, come
«Duane syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156785 (bản sửa đổi 9998884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no known cure for Rett syndrome.
Từ trong câu: syndrome, know, cure
«Rett syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353423 (bản sửa đổi 10688322). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no cures available for this syndrome.
Từ trong câu: syndrome, cure, available
«Exercise as it relates to Disease/The effects of exercise on Autism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304643 (bản sửa đổi 4413271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are a number of other diseases and syndromes that can be confused with this complaint.
Từ trong câu: disease, complaint, syndrome, number, confuse
«Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is different from nephritic syndrome where there are red blood cells in urine, giving it a red colour appearance.
Từ trong câu: urine, different, syndrome, red, blood, cell, give, color
«Nephrotic syndrome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791508 (bản sửa đổi 10939865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng syndrome
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| metabolic syndrome | 214 lần |
| asperger syndrome | 56 lần |
| bowel syndrome | 55 lần |
| stockholm syndrome | 65 lần |
| respiratory syndrome | 49 lần |
| amotivational syndrome | 31 lần |
| xyyy syndrome | 25 lần |
| hurler syndrome | 24 lần |
| rett syndrome | 22 lần |
| xxyy syndrome | 21 lần |
| premenstrual syndrome | 21 lần |
| quard syndrome | 19 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syndrome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syndrome trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syndrome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syndrome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syndrome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syndrome: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.