Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “syndrome”

119 câu thật có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syndrome nghĩa là hội chứng. syndrome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a complex of concurrent things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ syndrome

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In addition, they observed improvements in abnormalities associated with metabolic syndrome.

    Từ trong câu: syndrome, addition, observe, improvement, associate

    «Exercise as it relates to Disease/Strength training interventions for older type 2 diabetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364785 (bản sửa đổi 3255067). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He learned that he could use his music to communicate and educate his sister who had Down syndrome.

    Từ trong câu: syndrome, learn, use, music, communicate, educate, sister, down

    «Fred Penner», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214486 (bản sửa đổi 10758841). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The scavengers of every carnage, they descended upon this tortured land in redundant hordes, feeding off the misery, the autoimmune deficiency of the syndrome of humanism.

    Từ trong câu: scavenger, redundant, syndrome, every, descend, torture, land, feed

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He coined the term traumatic masturbatory syndrome to describe this theory.

    Từ trong câu: traumatic, coin, term, syndrome, describe, theory

    «Masturbation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13211 (bản sửa đổi 11004278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She also says that she suffered from battered woman syndrome.

    Từ trong câu: batter, suffer, woman, syndrome

    «Cynthia Coffman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027268 (bản sửa đổi 10797246). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syndrome

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
metabolic syndrome214 lần
asperger syndrome56 lần
bowel syndrome55 lần
stockholm syndrome65 lần
respiratory syndrome49 lần
amotivational syndrome31 lần
xyyy syndrome25 lần
hurler syndrome24 lần
rett syndrome22 lần
xxyy syndrome21 lần
premenstrual syndrome21 lần
quard syndrome19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syndrome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syndrome trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ syndrome hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syndrome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syndrome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syndrome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syndrome: can và could (14 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.