Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “suspend”

313 câu thật có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: suspend nghĩa là đình chỉ. suspend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: hang freely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ suspend

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng suspend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suspend symmetrically416 lần
hung suspend433 lần
suspend animation139 lần
temporarily suspend112 lần
suspend in mid116 lần
lamp suspend141 lần
suspend operations96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ suspend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ suspend trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ suspend hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ suspend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ suspend gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 103 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ suspend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ suspend: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.