Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survivor”

175 câu thật có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survivor nghĩa là người sống sót. survivor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives through affliction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survivor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Cottonwood was the longest survivor, because it grew in damp places where fires did not burn fiercely.

    Từ trong câu: survivor, damp, fiercely, long, because, grow, place, fire

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was the oldest known survivor of the virus.

    Từ trong câu: survivor, old, know, virus

    «Lucile Randon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=699786 (bản sửa đổi 10970492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be said of it as the Roman historian Tacitus said of certain men: “The cowards fly the farthest, and are the longest survivors.”

    Từ trong câu: survivor, farthest, coward, historian, certain, man, fly, far

    Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Graphic accounts of the final plunge of the Titanic were related by two Englishmen, survivors by the merest chance.

    Từ trong câu: plunge, related, survivor, graphic, account, final, relate, mere

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.

    Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.

    Từ trong câu: resistance, compare, combine, future, cancer, determine, improvement, survivor

    «Exercise as it relates to Disease/The role of exercise training in cancer survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386873 (bản sửa đổi 3297713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To boast of having attained the highest plane of human nature, and to reveal themselves as survivors of the Huns and Vandals!

    Từ trong câu: vandal, boast, attain, high, plane, human, nature, reveal

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng survivor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole survivor400 lần
holocaust survivor78 lần
cancer survivor109 lần
survivor guilt77 lần
trauma survivor19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survivor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survivor trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ survivor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survivor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survivor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survivor: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.