Câu tiếng Anh có từ “survivor”
175 câu thật có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: survivor nghĩa là người sống sót. survivor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives through affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ survivor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They had lent it honor, which it could not fail to confer upon any survivor, however great his name.
Từ trong câu: survivor, lend, honor, fail, however, great, name
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Each reader, so it seems to me, can readily conjecture the subsequent fate of the survivors.
Đối với tôi, mỗi độc giả có thể dễ dàng phỏng đoán số phận tiếp theo của những người sống sót.
Từ trong câu: conjecture, survivor, subsequent, reader, seem, readily, fate
James Jackson Jarves, Kiana: a Tradition of Hawaii. Nguồn: Project Gutenberg #60066. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Exercise can benefit cancer survivors in a number of ways.
Từ trong câu: cancer, survivor, exercise, benefit, number, way
«Exercise as it relates to Disease/Exercise prescription for breast cancer survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279408 (bản sửa đổi 3722987). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has been an experience, and though certainly not a very pleasant one, I do not think the survivors can but have profited by it.
Từ trong câu: profit, survivor, experience, though, certainly, pleasant, think
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng survivor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ survivor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survivor trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ survivor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survivor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survivor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survivor: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.