Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survivor”

175 câu thật có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survivor nghĩa là người sống sót. survivor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives through affliction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survivor

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Initially female breast cancer survivors should be supervised to ensure correct technique and minimising injury risk.

    Từ trong câu: survivor, supervise, initially, female, breast, cancer, ensure, correct

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of Resistance Training for Female Breast Cancer Survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364732 (bản sửa đổi 3666386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Those students are survivors, and they should be applauded, but who cheers for the ones that don't have that drive?

    Từ trong câu: applaud, student, survivor, cheer, one, drive

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 5/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203116 (bản sửa đổi 4477675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A general oath was administered and taken, that no one should interfere in the duel nor (suppose it to result seriously) betray the name of the survivor.

    Từ trong câu: betray, interfere, survivor, administer, general, oath, take, duel

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Future research should continue to compare aerobic, resistance and combined exercise treatment to determine the best modality for improvements in health in cancer survivors.

    Nghiên cứu trong tương lai nên tiếp tục so sánh phương pháp điều trị bằng thể dục nhịp điệu, sức đề kháng và tập thể dục kết hợp để xác định phương thức tốt nhất nhằm cải thiện sức khỏe ở những người sống sót sau ung thư.

    Từ trong câu: resistance, compare, combine, future, cancer, determine, improvement, survivor

    «Exercise as it relates to Disease/The role of exercise training in cancer survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386873 (bản sửa đổi 3297713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng survivor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole survivor400 lần
holocaust survivor78 lần
cancer survivor109 lần
survivor guilt77 lần
trauma survivor19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survivor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survivor trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ survivor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survivor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survivor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survivor: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.