Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “survivor”

175 câu thật có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: survivor nghĩa là người sống sót. survivor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives through affliction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ survivor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Children are among the victims and there are no survivors.

    Từ trong câu: survivor, child, among, victim

    «Pinyin/News summary/2013», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295936 (bản sửa đổi 4522633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In that plane crash there were no survivors.

    Từ trong câu: survivor, plane, crash

    «Authorities search for victims of Peruvian air crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19644 (bản sửa đổi 4810715). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Luckily for the survivors there were heroes nearby.

    Từ trong câu: survivor, luckily, hero, nearby

    «Understanding Air Safety in the Jet Age/Air Florida Flight 90», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423843 (bản sửa đổi 4537368). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are persons who die and are forgotten, when their exit from the stage of human affairs is a source of advantage to their survivors.

    Từ trong câu: survivor, exit, person, die, forget, stage, human, affair

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Noted there is some discussion out by psychiatric survivors of psychiatric non-survivors.

    Từ trong câu: psychiatric, note, discussion, out, survivor, non

    «Recovery psychology/Identity Politics of Recovery», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84753 (bản sửa đổi 2722486). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The newspapers of the day were filled with accounts of this direful disaster, but there were few survivors to tell the tale.

    Từ trong câu: fill, disaster, tale, account, newspaper, tell, survivor, few

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng survivor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole survivor400 lần
holocaust survivor78 lần
cancer survivor109 lần
survivor guilt77 lần
trauma survivor19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ survivor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survivor trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ survivor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survivor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survivor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survivor: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.