Câu tiếng Anh có từ “survivor”
175 câu thật có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: survivor nghĩa là người sống sót. survivor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who lives through affliction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ survivor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, he also expressed concern that there may not be any survivors.
Từ trong câu: survivor, however, express, concern
«Search continues for nine missing after midair collision off California», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143146 (bản sửa đổi 4825813). · English Wikinews · CC BY 2.5
It may be said of it as the Roman historian Tacitus said of certain men: “The cowards fly the farthest, and are the longest survivors.”
Từ trong câu: survivor, farthest, coward, historian, certain, man, fly, far
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While yet, dear love, we are young, life has a thousand charms, and one may be the miserable survivor, whose heart now bleeds at the mere surmise."
Từ trong câu: survivor, bleed, dear, love, young, life, thousand, charm
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, you may be a survivor,” said Moorshed ingratiatingly, “though it isn’t at all likely.”
Từ trong câu: ingratiatingly, well, survivor, though, likely
Rudyard Kipling, Traffics and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #9790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng survivor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ survivor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ survivor trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ survivor hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ survivor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ survivor gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ survivor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ survivor: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.