Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subtly”

102 câu thật có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtly nghĩa là một cách tinh tế. subtly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a subtle manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subtly

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "If he had only married the Colonel!" subtly suggested Nanny Corey.

    Từ trong câu: subtly, married, suggest

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing had been said, but a sense of trouble subtly diffused itself through those who saw him go out.

    Từ trong câu: subtly, nothing, sense, trouble, itself, saw, go, out

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moreover, though no thought of love had entered into her mind, her pride was subtly gratified by the attentions Norton paid her.

    Hơn nữa, mặc dù không có ý nghĩ nào về tình yêu xuất hiện trong tâm trí cô, niềm tự hào của cô vẫn được thỏa mãn một cách tinh tế bởi sự quan tâm mà Norton dành cho cô.

    Từ trong câu: subtly, moreover, though, think, love, enter, mind, pride

    Edna Lyall, In Spite of All: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The real lazzarone, he had admitted, was a vile fellow; but the ideal lazzarone--and his own had been subtly idealized--was a precursor of the millennium.

    Từ trong câu: subtly, real, admit, fellow, ideal

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even more subtly with no show of horror or condemnation, they had gathered something--far from the truth, but something pretty clear--about poverty, vice, and crime.

    Từ trong câu: subtly, even, show, horror, gather, something, far, truth

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Roy had gone she sat for a long time in the pavilion, watching a white mist creeping subtly and remorselessly landward up the harbor.

    Từ trong câu: remorselessly, subtly, go, sit, long, time, watch, white

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, he had hoped to manipulate Gwynne's destinies so subtly that they would be politically bound for life, with himself always a length ahead.

    Từ trong câu: manipulate, politically, subtly, indeed, hope, destiny, bound, life

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Ancestors: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subtly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subtly modulated6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtly trong kho câu?
Kho câu có 102 câu có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtly: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.