Câu tiếng Anh có từ “subtly”
89 câu thật có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtly nghĩa là một cách tinh tế. subtly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a subtle manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
What was this place?--this place that to his senses seemed subtly quivering like a thing alive?
Từ trong câu: subtly, place, sense, seem, quiver, like, thing, alive
H. G. Wells, When the Sleeper Wakes. Nguồn: Project Gutenberg #775. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They melt into each other by imperceptible gradations, as he deals with plane after plane in his subtly-modelled faces.
Từ trong câu: imperceptible, subtly, melt, deal, plane, model, face
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subtly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtly modulated | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtly trong kho câu?
- Kho câu có 89 câu có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.