Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subtly”

95 câu thật có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subtly nghĩa là một cách tinh tế. subtly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a subtle manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subtly

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • But whether following the one line of reasoning or the other, the Taney Court subtly transformed its function, and so that of Judicial Review, in relation to the Federal System.

    Từ trong câu: subtly, whether, follow, line, reason, court, transform, function

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Indeed, he had hoped to manipulate Gwynne's destinies so subtly that they would be politically bound for life, with himself always a length ahead.

    Từ trong câu: manipulate, politically, subtly, indeed, hope, destiny, bound, life

    Gertrude Franklin Horn Atherton, Ancestors: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subtly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subtly modulated6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtly trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subtly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtly: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.