Câu tiếng Anh có từ “subtly”
102 câu thật có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtly nghĩa là một cách tinh tế. subtly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a subtle manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Even when reminded subtly of health consequences, such as looking at healthy magazines, the guilt and pleasure both increased.
Từ trong câu: subtly, even, remind, health, consequence, look, healthy, magazine
«Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His appeal for help gives us a striking instance of how subtly Satan can take the form of an Angel of Light.
Từ trong câu: subtly, appeal, help, give, strike, instance, take, form
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the human male of these days--so highly developed, so subtly compounded--has grown out of the stage when that much would satisfy him.
Từ trong câu: subtly, human, male, day, highly, develop, compound, grow
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Influence refers to the capacity to affect the thoughts, feelings, or behaviors of others, often subtly and indirectly.
Ảnh hưởng đề cập đến khả năng tác động đến suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi của người khác, thường một cách tinh tế và gián tiếp.
Từ trong câu: influence, behavior, think, capacity, often, subtly, refer, indirectly
«Improving Social Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317592 (bản sửa đổi 2787759). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng subtly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtly modulated | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtly trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtly: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.