Câu tiếng Anh có từ “subtly”
102 câu thật có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subtly nghĩa là một cách tinh tế. subtly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a subtle manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subtly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Without their knowledge there is a back projection, which subtly shines through the wall.
Từ trong câu: subtly, knowledge, back, projection, shine, wall
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Imagery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72605 (bản sửa đổi 4389577). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the figures there is nothing of English photographic precision, nothing of Germany's force and brutality, but always a note of intense sympathy, of something subtly human.
Từ trong câu: subtly, figure, nothing, photographic, precision, force, always, note
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something subtly wrong with the face, some coarseness of expression, some hardness, perhaps, of eye, some looseness of lip which marred its perfect beauty.
Từ trong câu: perfect, subtly, something, wrong, face, expression, perhaps, eye
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subtly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subtly modulated | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subtly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subtly trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ subtly hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subtly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subtly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subtly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subtly: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.