Câu tiếng Anh có từ “subsidy”
118 câu thật có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsidy nghĩa là trợ cấp. subsidy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsidy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
All differences of "old" and "new" customs and subsidies had disappeared under the Commonwealth.
Từ trong câu: subsidy, difference, old, new, custom, disappear, commonwealth
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She knew also that the subsidy money between England and Russia had not yet been voted by Parliament.
Bà cũng biết rằng khoản tiền trợ cấp giữa Anh và Nga vẫn chưa được Quốc hội biểu quyết.
Từ trong câu: subsidy, know, money, vote, parliament
L. Mühlbach, Frederick the Great and His Family: A Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3537. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
About this time, parliament was informed, by royal message, that a large subsidy had been granted to the King of Prussia.
Từ trong câu: subsidy, time, parliament, inform, royal, message, large, grant
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These "plain words" were, that no subsidy should be granted to Henry IV. until every cause of public grievance had been removed.
Từ trong câu: subsidy, plain, word, grant, until, every, cause, public
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
State subsidies were given only to Spanish citizens living in Spain, provided they had made some payments into the fund during the preceding year.
Từ trong câu: subsidy, state, give, citizen, live, provide, make, payment
Abraham Epstein, Facing old age. Nguồn: Project Gutenberg #77562. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they followed their old habits when the year had expired and the subsidy ceased.
Từ trong câu: expire, subsidy, follow, old, habit, year, cease
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subsidy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidy trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.