Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsidy”

118 câu thật có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsidy nghĩa là trợ cấp. subsidy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsidy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We are no longer at Boulogne, and her subsidy will be neither more nor less.

    Từ trong câu: subsidy, long, neither, less

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The government will also change the way the subsidy is calculated.

    Từ trong câu: subsidy, government, change, way, calculate

    «Satellite phone subsidy to be extended in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40678 (bản sửa đổi 565555). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The government will now calculate the subsidy based on the amount of time the customer spends in remote areas.

    Từ trong câu: subsidy, government, now, calculate, base, amount, time, customer

    «Satellite phone subsidy to be extended in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=40678 (bản sửa đổi 565555). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • England will always lend us the support of her navy and her subsidies, and we will renew alliances with Russia and Austria.

    Từ trong câu: subsidy, always, lend, support, navy, renew, alliance

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the budget I will send you, the middle-class bill of rights is fully paid for by budget cuts in bureaucracy, cuts in programs, cuts in special interest subsidies.

    Từ trong câu: subsidy, budget, send, middle, class, bill, right, fully

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsidy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subsidy for journalism21 lần
annual subsidy49 lần
postal subsidy14 lần
steamship subsidy8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidy trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.