Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsidy”

118 câu thật có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsidy nghĩa là trợ cấp. subsidy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a grant paid by a government to an enterprise that benefits the public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsidy

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He would have given some vague and delusive promises of relief in return for subsidies.

    Từ trong câu: subsidy, give, vague, promise, relief, return

    Various, Women of History: Selected from the Writings of Standard Authors. Nguồn: Project Gutenberg #39843. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a treaty as is proposed would be in reality granting to Spain a subsidy of about thirty million dollars per annum!

    Từ trong câu: subsidy, treaty, propose, reality, grant, thirty, million, dollar

    Maturin M. Ballou, Due South; or, Cuba Past and Present. Nguồn: Project Gutenberg #30130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What subsidy would be necessary to insure this efficient provision of transit services?

    Từ trong câu: insure, subsidy, necessary, efficient, provision, transit, service

    «Principles of Microeconomics/Regulating Natural Monopolies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387261 (bản sửa đổi 3289054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rule would be that those subsidies are reduced when tax exemption rises towards subsistence.

    Từ trong câu: exemption, rule, subsidy, reduce, tax, rise, toward, subsistence

    Thomas Cool, Definition & Reality in the General Theory of Political Economy. Nguồn: Project Gutenberg #15939. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsidy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
subsidy for journalism21 lần
annual subsidy49 lần
postal subsidy14 lần
steamship subsidy8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsidy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsidy trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ subsidy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsidy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsidy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsidy: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.