Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stripe”

267 câu thật có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stripe nghĩa là sọc. stripe là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an adornment consisting of a strip of a contrasting color or material. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stripe

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Would the Stars and Stripes, the symbol of the New Republic across the sea, be recognized by salute?

    Từ trong câu: stripe, star, symbol, new, republic, across, sea, recognize

    Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Marster thought so much of him, he made young Marster Clinton promise he would never sell him or put a stripe on him.

    Từ trong câu: stripe, think, much, make, young, promise, never, sell

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First a flock of parrot fish, pink and white striped like zebras, would float by.

    Từ trong câu: zebra, stripe, parrot, first, flock, fish, pink, white

    Richard Bonner, The Boy Inventors' Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #54069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know of no selective advantage that the presence of this white stripe would confer on the mice.

    Từ trong câu: selective, know, advantage, presence, white, stripe, mouse

    Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stripe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stripe waistcoat76 lần
yellow stripe257 lần
stripe awning46 lần
stripe cotton101 lần
stripe shirt92 lần
stripe petticoat42 lần
stripe bass49 lần
stripe trousers62 lần
alternate stripe36 lần
stripe shirts38 lần
vertical stripe37 lần
horizontal stripe44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stripe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stripe trong kho câu?
Kho câu có 267 câu có từ stripe hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stripe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stripe gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stripe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stripe: There is và there are (30 câu), Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.