Câu tiếng Anh có từ “stretching”
70 câu thật có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stretching nghĩa là kéo dài. stretching là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: act of expanding by lengthening or widening. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stretching
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Without stretching the point, every war chemical employed came easily under one of these two categories.
Từ trong câu: stretching, category, stretch, point, every, war, chemical, employ
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ships had crossed the equator, and their crews came back to tell of southward-stretching shadows.
Từ trong câu: stretching, southward, ship, cross, crew, come, back, tell
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To the eastward, stretching far in undulating lines, are the mountains, seen through a purple mist of great beauty.
Từ trong câu: stretching, eastward, mist, purple, stretch, far, line, mountain
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 08, August, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #16216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tree which bears thousands of such fruits, is very high also with its equally out stretching branches, and very long and broad leaves likewise.
Từ trong câu: stretching, tree, bear, fruit, high, equally, out, stretch
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They are nearly confined to a belt of moderate width stretching through Wisconsin and overlapping into Minnesota and Iowa.
Từ trong câu: overlap, stretching, width, nearly, confine, belt, moderate, stretch
Various, Scientific American Supplement, No. 794, March 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The machine can be adapted to stretching and straightening wires in lengths to a given amount.
Từ trong câu: amount, straighten, machine, stretching, adapt, stretch, wire, length
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I see and note the aureole on the dandelion, and the sun which, far away, beyond the stretching country, spends his glory on the clouds.
Từ trong câu: spend, note, cloud, stretching, sun, stretch, dandelion, beyond
Cicely, 1876-1962 [Editor] Binyon, The mind of the artist. Nguồn: Project Gutenberg #18653. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stretching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stretching trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ stretching hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stretching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stretching gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stretching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stretching: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.