Câu tiếng Anh có từ “strawberry”
139 câu thật có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strawberry nghĩa là dâu tây. strawberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sweet fleshy red fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strawberry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The new strawberry-plants, for one thing, had taken advantage of my absence.
Có một điều, những cây dâu tây mới đã lợi dụng sự vắng mặt của tôi.
Từ trong câu: strawberry, new, plant, thing, take, advantage, absence
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We little children had started off with the avowed intention of looking for wild strawberries.
Từ trong câu: strawberry, little, child, start, off, intention, look, wild
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He went on with my spoon and his strawberries as unconcernedly as if nothing had happened.
Từ trong câu: strawberry, go, spoon, nothing, happen
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an eight acre patch of wild strawberries where Indians had cultivated the land on our new claim about where our house stands today.
Từ trong câu: strawberry, eight, acre, patch, wild, cultivate, land, new
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said to himself that he had never seen before, or imagined, a face which belonged so indubitably beneath a tiara of strawberry leaves in diamonds.
Từ trong câu: diamond, strawberry, himself, never, see, imagine, face, belong
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eggs and strawberry jam and raisins and apple-sauce, and some sliced bacon--the way I had seen mother do with "egg pancakes."
Từ trong câu: pancake, egg, strawberry, jam, apple, sauce, slice, bacon
Jacob A. Riis, The Making of an American. Nguồn: Project Gutenberg #6125. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Winstick had hidden behind the Superintendent of Stamps and Stationery, to whom she was explaining, between spoonfuls of strawberry ice her terrible situation.
Từ trong câu: stationery, mr, hidden, behind, superintendent, stamp, explain, strawberry
Sara Jeannette Duncan, Hilda: A Story of Calcutta. Nguồn: Project Gutenberg #18051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strawberry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strawberry jam | 112 lần |
| strawberry shortcake | 35 lần |
| ripe strawberry | 78 lần |
| strawberry beds | 113 lần |
| strawberry raspberries | 22 lần |
| strawberry ices | 20 lần |
| strawberry perl | 17 lần |
| strawberry patch | 41 lần |
| strawberry roan | 16 lần |
| strawberry vines | 30 lần |
| crushed strawberry | 52 lần |
| strawberry pickers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strawberry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strawberry trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strawberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strawberry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strawberry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strawberry: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.