Câu tiếng Anh có từ “strawberry”
139 câu thật có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strawberry nghĩa là dâu tây. strawberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sweet fleshy red fruit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strawberry
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You can find wild blueberries, strawberries and mushrooms in the forests.
Từ trong câu: strawberry, find, wild, mushroom, forest
«Odenwald», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42880 (bản sửa đổi 6958966). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some people cannot eat strawberries--more's the pity!--while the rest of us get along with them very happily.
Từ trong câu: strawberry, people, can, eat, pity, rest, get, happily
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Strawberries are most often grown in raised beds or containers, though they can also be grown in the field.
Từ trong câu: strawberry, often, grow, raise, bed, container, though, field
«Horticulture/Fragaria x ananassa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96041 (bản sửa đổi 4532882). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And he pointed out this little courtyard with grass, and fresh strawberries ready to pick, where June could play.
Từ trong câu: strawberry, point, out, little, grass, fresh, ready, pick
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, you two little lammies can sit right down here and pick flowers, and if you find a strawberry I'll give you a cent."
Từ trong câu: strawberry, well, little, sit, right, down, pick, flower
Sophie May, Little Prudy. Nguồn: Project Gutenberg #24711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Raspberries and Strawberries can be preserved, in perfect flavor, in the following manner.
Từ trong câu: raspberry, strawberry, preserve, perfect, flavor, follow, manner
Catharine Esther Beecher, A Treatise on Domestic Economy; For the Use of Young Ladies at Home and at School. Nguồn: Project Gutenberg #21829. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You can find them in many fruits, such as apples, oranges, pears, grapefruit, tangerines, strawberries, lemons.
Từ trong câu: pear, find, many, fruit, apple, orange, grapefruit, strawberry
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Seeds/Seed collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117079 (bản sửa đổi 3214242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng strawberry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strawberry jam | 112 lần |
| strawberry shortcake | 35 lần |
| ripe strawberry | 78 lần |
| strawberry beds | 113 lần |
| strawberry raspberries | 22 lần |
| strawberry ices | 20 lần |
| strawberry perl | 17 lần |
| strawberry patch | 41 lần |
| strawberry roan | 16 lần |
| strawberry vines | 30 lần |
| crushed strawberry | 52 lần |
| strawberry pickers | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strawberry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strawberry trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strawberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strawberry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strawberry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strawberry: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.