Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strawberry”

139 câu thật có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strawberry nghĩa là dâu tây. strawberry là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: sweet fleshy red fruit. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strawberry

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "There must be strawberries here," said the girl, "it all smells so sweet."

    “Chắc chắn ở đây có dâu tây,” cô gái nói, “nó có mùi thơm quá.”

    Từ trong câu: strawberry, girl, smell, sweet

    Theodor Storm, Immensee. Nguồn: Project Gutenberg #6650. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had to follow the knights and squires out into the forest, over hill and dale, upon the chase, and to gather strawberries.

    Từ trong câu: strawberry, follow, out, forest, hill, chase, gather

    Gustav A. Just, Life of Luther with several introductory and concluding chapters from general church history. Nguồn: Project Gutenberg #38544. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here are some beautiful strawberries, Aveline," said her mother, "if you go out rambling to-day you must fortify yourself with a good breakfast."

    Từ trong câu: strawberry, beautiful, mother, go, out, day, yourself, good

    Ellen Wallace, Margaret Capel: A Novel, vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #40053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It must be hot upstairs,” he thought, “under the roof,” and he had a desire to see Fawnie eating strawberries at the table beside him.

    Từ trong câu: strawberry, beside, hot, desire, roof, upstairs, think, see

    Mazo De la Roche, Possession. Nguồn: Project Gutenberg #78850. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strawberry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strawberry jam112 lần
strawberry shortcake35 lần
ripe strawberry78 lần
strawberry beds113 lần
strawberry raspberries22 lần
strawberry ices20 lần
strawberry perl17 lần
strawberry patch41 lần
strawberry roan16 lần
strawberry vines30 lần
crushed strawberry52 lần
strawberry pickers13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strawberry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strawberry trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ strawberry hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strawberry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strawberry gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strawberry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strawberry: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.