Câu tiếng Anh có từ “strap”
190 câu thật có từ strap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strap nghĩa là dây đeo. strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strap
He never had a lick from anybody, carried his gun strapped down on his side all the time and never went without it.
Từ trong câu: strap, lick, never, anybody, carry, gun, down, side
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So well made was it, though, and so perfect the harness, that not a bolt, a nut, or a strap gave way.
Từ trong câu: nut, strap, bolt, harness, well, make, though, perfect
Molly Elliot Seawell, A Virginia cavalier. Nguồn: Project Gutenberg #71672. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If strapping is not employed, the bandage may be taken off from time to time in order that the limb and the joint may be massaged.
Từ trong câu: strapping, strap, employ, bandage, take, off, time, order
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many tubs also have straps to hold your dog inside the tub and prevent them from slipping and hurting themselves.
Từ trong câu: tub, many, strap, hold, dog, inside, prevent, slip
«Dog Care/Grooming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36132 (bản sửa đổi 3583507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It occurred thus: My trunk was in the baggage car of the train, with my overcoat and umbrella strapped on top.
Từ trong câu: umbrella, overcoat, occur, thus, trunk, baggage, car, train
J. Lewis, 1824-1896 [Compiler] Peyton, Memoir of John Howe Peyton in sketches by his contemporaries, together with some of his public and private letters, etc., also a sketch of Ann M. Peyton. Nguồn: Project Gutenberg #38007. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have also seen a calf camel, evidently cast by the way, being carried in a litter strapped to the back of its dam.
Từ trong câu: litter, see, calf, camel, evidently, cast, way, carry
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strap trong kho câu?
- Kho câu có 190 câu có từ strap hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ strap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strap?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strap: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.