E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strap”

190 câu thật có từ strap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strap nghĩa là dây đeo. strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If no ski straps or break was on a ski, it would continue moving until something else stopped it.

    Từ trong câu: strap, ski, break, continue, move, until, something, else

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing Downhill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102876 (bản sửa đổi 3251073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A much safer method is to use straps or ropes to bring the wheel or wheels down to earth again.

    Từ trong câu: strap, much, safe, method, use, rope, bring, wheel

    «Spotting (off-road)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541921 (bản sửa đổi 10907258). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng strap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • leather strap375 lần
  • leathern strap133 lần
  • shoulder strap539 lần
  • shawl strap110 lần
  • stirrup strap42 lần
  • hitching strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strap trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ strap hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strap: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.