E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strap”

203 câu thật có từ strap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strap nghĩa là dây đeo. strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ strap

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I've taken the first step toward the starred shoulder straps'--he wore the corporal's stripes--' and am hopeful.'

    Từ trong câu: hopeful, strap, stripe, take, first, step, toward, star

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One boy has broken the strap of his trousers, and, bracing himself up for a clinch, is evidently encroaching on the other with his foot.

    Từ trong câu: clinch, boy, break, strap, trousers, himself, up, evidently

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also corporal punishment has been used in Jamaican schools that typically involved a cane or strap.

    Từ trong câu: corporal, punishment, use, school, typically, involve, cane, strap

    «Comparative law and justice/Jamaica», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91685 (bản sửa đổi 2721866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many of us have thought of most Frenchmen as little fellows but these men were great strapping, brawny giants.

    Từ trong câu: strapping, many, think, little, fellow, man, great, strap

    Ross Kay, Fighting in France. Nguồn: Project Gutenberg #20995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have also seen a calf camel, evidently cast by the way, being carried in a litter strapped to the back of its dam.

    Từ trong câu: litter, see, calf, camel, evidently, cast, way, carry

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leather strap375 lần
leathern strap133 lần
shoulder strap539 lần
shawl strap110 lần
stirrup strap42 lần
hitching strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strap trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ strap hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strap: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.