E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “strap”

190 câu thật có từ strap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: strap nghĩa là dây đeo. strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some players use a deeper drum, and hang it from a strap around the neck or attach it to a belt.

    Từ trong câu: strap, player, use, deep, drum, hang, around, neck

    «Pipe and tabor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=39877 (bản sửa đổi 2812880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And there had been a long ride up a mountain, while a hand held her on Revel—guiding the horse by a lead strap.

    Từ trong câu: strap, long, ride, up, mountain, hand, hold, guide

    Isabel Hornibrook, Pemrose Lorry, Radio Amateur. Nguồn: Project Gutenberg #62371. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By noticing details of harness, and so on, you can often save a horse from the pain of an ill-fitting strap or bit.

    Từ trong câu: strap, harness, notice, detail, often, save, horse, pain

    Robert Stephenson Smyth Baden-Powell, Baron Baden-Powell of Gilwell, Scouting for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #65993. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most of the settlers, including Lansdown's strapping brother, came round to have a chat and to hear the news from the outside world.

    Từ trong câu: strapping, settler, include, strap, brother, come, round, chat

    John Godfrey, Sir Rogers, Sport in Vancouver and Newfoundland. Nguồn: Project Gutenberg #47253. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My father was riding out, and met old Moulin, who was then a handsome, strapping fellow of twenty-five.

    Từ trong câu: strapping, father, ride, out, meet, old, handsome, strap

    Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. I, 1802 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #49678. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this case self-excitement was produced at a very early age, without the use of the hands, by strapping the legs together.

    Từ trong câu: strapping, case, self, excitement, produce, early, age, use

    Havelock Ellis, Studies in the Psychology of Sex, Volume 3 Analysis of the Sexual Impulse; Love and Pain; The Sexual Impulse in Women. Nguồn: Project Gutenberg #13612. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng strap

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • leather strap375 lần
  • leathern strap133 lần
  • shoulder strap539 lần
  • shawl strap110 lần
  • stirrup strap42 lần
  • hitching strap24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ strap

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strap trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ strap hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ strap xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ strap gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ strap?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ strap: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.