Câu tiếng Anh có từ “strap”
211 câu thật có từ strap hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: strap nghĩa là dây đeo. strap là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an elongated leather strip (or a strip of similar material) for binding things together or holding something in position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ strap
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The straps may have a loop mechanism to allow the tightening of the straps.
Từ trong câu: strap, loop, mechanism, allow, tighten
«Bondage cuffs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259281 (bản sửa đổi 10795457). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A bag may have one or two handles or a shoulder strap.
Từ trong câu: strap, bag, handle, shoulder
«Bag», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5939 (bản sửa đổi 10528494). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The remaining victims may still be strapped within their five-point harnesses.
Từ trong câu: strap, remain, victim, still, five, point, harness
«Recovery planned for crashed Canadian helicopter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122558 (bản sửa đổi 4824793). · English Wikinews · CC BY 2.5
Strap-on boosters may be added to increase lift capacity.
Từ trong câu: strap, add, increase, lift, capacity
«Delta 4 Heavy rocket poised for maiden launch», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1371 (bản sửa đổi 4816671). · English Wikinews · CC BY 2.5
We were so dirty after unstrapping and strapping trunks that we asked if we might wash our hands.
Từ trong câu: strap, strapping, wash, dirty, trunk, ask, hand
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We may guess how the Lassie--we must give her a name, and that will do--worshiped her King Cophetua in shoulder-straps.
Từ trong câu: strap, guess, give, name, king, shoulder
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If strapping is not employed, the bandage may be taken off from time to time in order that the limb and the joint may be massaged.
Từ trong câu: strapping, strap, employ, bandage, take, off, time, order
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wide pieces of adhesive strapping, layer on layer, form a still more useful support, and with the joint so treated the person may be able at once to use the limb.
Từ trong câu: strapping, wide, piece, strap, layer, form, still, useful
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng strap
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ strap
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ strap trong kho câu?
- Kho câu có 211 câu có từ strap hoặc các dạng của từ, trích từ 188 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.