Câu tiếng Anh có từ “static”
129 câu thật có từ static hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: static nghĩa là tĩnh. static là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ static
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had never known static to be so bad as it was this summer.
Từ trong câu: static, never, know, bad, summer
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People flocked to see these presentations that crudely reproduced not merely static likenesses, but moving realities, just as they had appeared before the camera.
Từ trong câu: static, crudely, people, see, presentation, reproduce, merely, likeness
Henry Albert Phillips, The photodrama. Nguồn: Project Gutenberg #70937. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An unusually high percentage of these newcomers had held white-collar occupations--mostly young professionals with little hope of advancement in the static economy of the Islands.
Từ trong câu: static, unusually, high, percentage, newcomer, hold, white, collar
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This had proved a static expedition, settled in one place, with no dangers to speak of, no real roughing it, and we met only after each hunting trip.
Từ trong câu: static, prove, expedition, settle, place, danger, speak, real
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They made various practical experiments in their efforts to identify the elusive force which Thales had likened to a 'soul' and which we now know to have been static electricity.
Từ trong câu: elusive, static, make, various, practical, experiment, effort, identify
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng static
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| static equilibrium | 430 lần |
| static coefficient | 222 lần |
| coefficient of static | 196 lần |
| static friction | 236 lần |
| maintained in static | 405 lần |
| static ip | 99 lần |
| static electricity | 138 lần |
| static typing | 29 lần |
| static splint | 21 lần |
| static variables | 45 lần |
| quasi static | 14 lần |
| static html | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ static
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ static trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ static hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ static xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ static gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ static?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ static: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.