E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “static”

127 câu thật có từ static hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: static nghĩa là tĩnh. static là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ static

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng static

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
static equilibrium430 lần
static coefficient222 lần
coefficient of static196 lần
static friction236 lần
maintained in static405 lần
static ip99 lần
static electricity138 lần
static typing29 lần
static splint21 lần
static variables45 lần
quasi static14 lần
static html21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ static

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ static trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ static hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ static xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ static gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ static?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ static: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.