Câu tiếng Anh có từ “static”
129 câu thật có từ static hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: static nghĩa là tĩnh. static là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not in physical motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ static
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Truth, it is stated, must either be satisfactory (valuable) working, or a static logical relation.
Từ trong câu: static, truth, state, either, satisfactory, valuable, work, logical
Denton Loring Geyer, The pragmatic theory of truth as developed by Peirce, James, and Dewey. Nguồn: Project Gutenberg #37552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A static picture unless so interpreted must be at once valueless and meaningless.
Từ trong câu: meaningless, static, picture, unless, interpret, once
Alexander Philip, Essays Towards a Theory of Knowledge. Nguồn: Project Gutenberg #23422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whatever model they choose must shun static ideologies, and instead acknowledge the evolutionary process through which anything resembling progress is made.
Từ trong câu: evolutionary, static, whatever, model, choose, ideology, instead, acknowledge
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The capillaries of the lungs have become engorged, and the circulation static, so that there must be reaction of heat, inflammation, before recovery can occur.
Từ trong câu: inflammation, static, capillary, lung, become, circulation, reaction, heat
Various, Scientific American Supplement, No. 829, November 21, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #15051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng static
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| static equilibrium | 430 lần |
| static coefficient | 222 lần |
| coefficient of static | 196 lần |
| static friction | 236 lần |
| maintained in static | 405 lần |
| static ip | 99 lần |
| static electricity | 138 lần |
| static typing | 29 lần |
| static splint | 21 lần |
| static variables | 45 lần |
| quasi static | 14 lần |
| static html | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ static
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ static trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ static hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ static xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ static gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ static?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ static: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.