Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “static”

125 câu thật có từ static hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: static nghĩa là tĩnh. static là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a crackling or hissing noise caused by electrical interference. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Static images are not the only forms of visual rhetoric that utilize time and space.

    Từ trong câu: static, utilize, image, form, visual, rhetoric, time, space

    «Visual Rhetoric/Visual Representations of Time and Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27391 (bản sửa đổi 3659131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They are only the static residue of something that is essentially dynamic.

    Từ trong câu: residue, static, something, essentially, dynamic

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Static can be controlled through additives and changes in the compound.

    Từ trong câu: additive, static, control, change, compound

    «A-level Applied Science/Colour Chemistry/Fibres/Synthetics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85332 (bản sửa đổi 4322257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Students would be the main beneficiaries of this transition from static classrooms into networked workshops.

    Từ trong câu: beneficiary, student, main, transition, static, classroom, network, workshop

    «Medical microbiology/Sugar in the times of cholera», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6505 (bản sửa đổi 2590202). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Locomotion techniques can be divided into two main categories: static and dynamic.

    Từ trong câu: locomotion, technique, divide, main, category, static, dynamic

    «Robotics/Types of Robots/Walkers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19199 (bản sửa đổi 3379917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng static

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • static equilibrium430 lần
  • static coefficient222 lần
  • coefficient of static196 lần
  • static friction236 lần
  • maintained in static405 lần
  • static ip99 lần
  • static electricity138 lần
  • static typing29 lần
  • static splint21 lần
  • static variables45 lần
  • quasi static14 lần
  • static html21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ static

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ static trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ static hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ static xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ static gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ static?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ static: Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.