Câu tiếng Anh có từ “starvation”
158 câu thật có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starvation nghĩa là sự đói khát. starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starvation
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
“They’ll die of starvation if they can’t be persuaded to take some nourishment.
Từ trong câu: starvation, persuade, nourishment, die, take
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Starvation can be seen as an extreme version of hunger.
Từ trong câu: starvation, see, extreme, version, hunger
«Starvation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5548 (bản sửa đổi 9818347). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sieges can be decided by starvation, thirst, or disease.
Từ trong câu: starvation, thirst, decide, disease
«Siege», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52983 (bản sửa đổi 8247834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The less violent but equally efficient device of prolonged starvation could likewise have been employed, but was mercifully forborne.
Từ trong câu: starvation, less, violent, equally, efficient, device, prolong, likewise
Henry Charles Lea, A History of the Inquisition of the Middle Ages; volume II. Nguồn: Project Gutenberg #39458. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Starvation itself could hardly be dragged in there—eh?
Từ trong câu: starvation, itself, hardly, drag
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The contrast was so striking that the only conclusion which we could reach was that the starvation of the inmates of these camps was deliberate.
Từ trong câu: starvation, deliberate, contrast, strike, conclusion, reach, camp
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It belongs to the pulse order, and the beans it bears can be cooked as ordinary beans and eaten--if at starvation point.
Từ trong câu: cook, ordinary, starvation, pulse, bean, belong, order, bear
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A hawk cannot be dominated into compliance and starvation.
Từ trong câu: hawk, can, dominate, compliance, starvation
«Falconry/Training Hawks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263168 (bản sửa đổi 3255320). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng starvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starvation trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starvation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.