Câu tiếng Anh có từ “starvation”
158 câu thật có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starvation nghĩa là sự đói khát. starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starvation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Otherwise, that deprivation of the luxuries of life which to the aristocratic is starvation.
Từ trong câu: starvation, deprivation, otherwise, luxury, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a fearful revelation of the work which cold and starvation had done.
Từ trong câu: starvation, revelation, work, cold
Albert D. Richardson, The Secret Service, the Field, the Dungeon, and the Escape. Nguồn: Project Gutenberg #44865. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Woman will go to great lengths, even starvation, to get model like beauty which men seek.
Từ trong câu: starvation, woman, go, great, length, even, get, model
«Introduction to Sociology/Social psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43250 (bản sửa đổi 4469323). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hunger is her dish, starvation her knife, care is her bed, a beetling cliff is the threshold of her hall, which is hung with grief."
Từ trong câu: starvation, threshold, hunger, dish, knife, care, bed, cliff
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The contrast was so striking that the only conclusion which we could reach was that the starvation of the inmates of these camps was deliberate.
Từ trong câu: starvation, deliberate, contrast, strike, conclusion, reach, camp
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 03. Nguồn: Project Gutenberg #54225. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng starvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starvation trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starvation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.