Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “starvation”

158 câu thật có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: starvation nghĩa là sự đói khát. starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ starvation

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The principles laid down by you would involve the starvation of all purveyors of dainties.

    Từ trong câu: starvation, principle, lay, down, involve

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had the locusts settled, it would have meant ruin and starvation to many.

    Từ trong câu: starvation, settle, mean, ruin, many

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have not done so would have meant starvation and death.

    Từ trong câu: starvation, mean, death

    «Introduction to Anishinabe Culture and History/The Anishinabe and the Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210174 (bản sửa đổi 3993794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And there was plenty of commandeering done during that dreadful march, or the men would have died of starvation.

    Từ trong câu: starvation, plenty, dreadful, march, man, die

    William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was probable that everyone in the new colony would die of starvation.

    Từ trong câu: probable, starvation, everyone, new, colony, die

    «Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27 (bản sửa đổi 11000321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A death or two (or twenty-two!) from starvation would not soften hearts obsessed by an elusive "Situation."

    Từ trong câu: elusive, obsess, starvation, death, twenty, heart, situation

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To argue that all those who died, died of starvation would, on the other hand, be a distortion.

    Từ trong câu: distortion, argue, die, starvation, hand

    Thomas Proctor Hughes, Medicine in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng starvation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
verge of starvation124 lần
semi starvation117 lần
die of starvation348 lần
starvation wages54 lần
brink of starvation29 lần
actual starvation80 lần
dying of starvation134 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ starvation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starvation trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ starvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starvation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starvation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.