Câu tiếng Anh có từ “starvation”
158 câu thật có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: starvation nghĩa là sự đói khát. starvation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a state of extreme hunger resulting from lack of essential nutrients over a prolonged period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ starvation
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was no knife or fork, but primitive methods suffice in a case of real starvation.
Không có dao hay nĩa, nhưng những phương pháp thô sơ cũng đủ dùng trong trường hợp đói thực sự.
Từ trong câu: starvation, knife, fork, primitive, method, suffice, case, real
Jean Webster, Just Patty. Nguồn: Project Gutenberg #21048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing left for me but death by starvation or death by the hands of the mutineers.
Từ trong câu: starvation, nothing, leave, death, hand
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no grinding poverty, no starvation here, and no large families to drag at the bread-winner.
Từ trong câu: starvation, winner, poverty, large, family, drag, bread
George R. Sims, How the Poor Live; and, Horrible London 1889. Nguồn: Project Gutenberg #49853. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And there was plenty of commandeering done during that dreadful march, or the men would have died of starvation.
Từ trong câu: starvation, plenty, dreadful, march, man, die
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some years ago, when the maize crop failed, and there was a terrible famine in the land, starvation stared the Indian mothers in the face.
Từ trong câu: starvation, year, ago, crop, fail, terrible, land, stare
Katharine A. Hodge, Children of South America. Nguồn: Project Gutenberg #64105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would occur if there is amino acid starvation or there has been a virus infection.
Từ trong câu: amino, occur, acid, starvation, virus, infection
«An Introduction to Molecular Biology/Protein synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247394 (bản sửa đổi 4582297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng starvation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ starvation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ starvation trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ starvation hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ starvation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ starvation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ starvation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ starvation: Câu phủ định (21 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.