Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “stabilize”

96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Stabilizing selection: Selection that moves organisms toward the center of their range of possible traits.

    Từ trong câu: stabilize, selection, move, organism, toward, center, range, possible

    «General Biology/Evolution of Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 4442811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interactions that lead to cooperative folding, nonetheless, can stabilize intermediates as structure builds up.

    Từ trong câu: stabilize, cooperative, interaction, lead, fold, nonetheless, intermediate, structure

    «Structural Biochemistry/Proteins/Protein Folding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174044 (bản sửa đổi 4667854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Suppose--just suppose," she said, turning the pages slowly, "biology should be successful in stabilizing the species again.

    Từ trong câu: stabilize, suppose, turn, page, slowly, biology, successful, species

    Sam, Jr. Merwin, It's All Yours. Nguồn: Project Gutenberg #29195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The R state favors oxygen binding whereas the T state is stabilized by a different component described later.

    Từ trong câu: stabilize, state, favor, oxygen, bind, whereas, not, different

    «Structural Biochemistry/Enzyme Catalytic Mechanism/Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177728 (bản sửa đổi 2376787). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The more seriously wounded were treated, stabilized, and evacuated, either to offshore hospital ships or by air transport to Guam.

    Từ trong câu: stabilize, offshore, seriously, wound, treat, evacuate, either, hospital

    Joseph H. Alexander, Closing In: Marines in the Seizure of Iwo Jima. Nguồn: Project Gutenberg #49080. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reason is associated with the tendency of any model to evolve towards stability, in the conditions when the model cannot stabilize in any situation.

    Từ trong câu: stabilize, reason, associate, tendency, model, evolve, toward, stability

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • During his time in office, he pursued nationalist policies to stabilize the economy, imposing taxes on imports, especially those from Portugal.

    Trong thời gian tại vị, ông theo đuổi các chính sách dân tộc chủ nghĩa để ổn định nền kinh tế, áp đặt thuế đối với hàng nhập khẩu, đặc biệt là hàng nhập khẩu từ Bồ Đào Nha.

    Từ trong câu: nationalist, stabilize, time, office, pursue, policy, economy, impose

    «Martim Francisco Ribeiro de Andrada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1139004 (bản sửa đổi 10804032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stabilize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • stabilize the carbocation8 lần
  • stabilize the nucleic7 lần
  • stabilize the tetrahedral6 lần
  • stabilize the transition21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.