Câu tiếng Anh có từ “stabilize”
96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stabilize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Trouble was that seemingly nowhere there was any fixed point on which to stabilize the eye.
Từ trong câu: stabilize, trouble, nowhere, fix, point, eye
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whirlwind had stabilized, but it hadn't slowed... and I did not give myself time to think.
Từ trong câu: stabilize, whirlwind, slow, give, myself, time, think
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So the reaction is not concerted, but rather metal-stabilized.
Từ trong câu: stabilize, reaction, concert, rather, metal
«Pericyclic reaction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302808 (bản sửa đổi 10954423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And because of the difficulty you had stabilizing the crosshair, you did not wish to pursue it to a further refinement, is that correct?
Từ trong câu: stabilize, because, difficulty, wish, pursue, further, correct
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How we longed for the heavy guns during the days that followed, but they could not, of course, come into action until the infantry line had been stabilised.
Từ trong câu: stabilise, stabilize, long, heavy, gun, day, follow, course
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stabilize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.