Câu tiếng Anh có từ “stabilize”
96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stabilize
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This allows the oxygen that is binded to have a negative charge, which stabilizes it.
Từ trong câu: stabilize, allow, oxygen, negative, charge
«Structural Biochemistry/Myoglobin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215578 (bản sửa đổi 3312234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trouble was that seemingly nowhere there was any fixed point on which to stabilize the eye.
Từ trong câu: stabilize, trouble, nowhere, fix, point, eye
Heinrich Hauser, The Brain. Nguồn: Project Gutenberg #32498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The interest is also stabilized by prior knowledge which offers a cognitive scaffold to the new learning.
Từ trong câu: stabilize, interest, prior, knowledge, offer, cognitive, new, learn
«Motivation and emotion/Book/2025/Neuroscience of interest», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322656 (bản sửa đổi 2761990). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The outer shell moved magnetically as desired with respect to the core, which was gyroscopically stabilized.
Từ trong câu: magnetically, stabilize, outer, shell, move, desire, respect, core
Philip Francis Nowlan, The Airlords of Han. Nguồn: Project Gutenberg #25438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time, there are many movies which contribute to the construction of long-range models that stabilize society.
Từ trong câu: movie, stabilize, time, many, contribute, construction, long, range
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This model sends to PSM a less catastrophic message, which stabilizes the situation.
Từ trong câu: catastrophic, model, send, less, message, stabilize, situation
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stabilize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.