Câu tiếng Anh có từ “stabilize”
96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stabilize
Non-natives will temporarily stabilize some areas before the permanent planting of native plants.
Từ trong câu: stabilize, temporarily, non, native, area, permanent, plant
«Kahoʻolawe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413 (bản sửa đổi 10824770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
First we will show what happens when you reduce silver without a stabilizing agent.
Từ trong câu: stabilize, first, show, happen, reduce, silver, agent
«Scienceshow/Nanotechnology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96380 (bản sửa đổi 4618424). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"At the same time that farm prices are stabilized, wages can and will be stabilized also.
Từ trong câu: stabilize, time, farm, price, wage
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The inevitable devaluation of the Rouble (supposed to encourage exports and stabilize the currency) will lead to increased inflation.
Từ trong câu: stabilize, inevitable, suppose, encourage, export, currency, lead, increase
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The roots will help stabilize the structure and provide nourishment.
Từ trong câu: nourishment, root, help, stabilize, structure, provide
«Making an Island/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 3990932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng stabilize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.