Câu tiếng Anh có từ “stabilize”
96 câu thật có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stabilize nghĩa là ổn định. stabilize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: make stable and keep from fluctuating or put into an equilibrium. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stabilize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This may account for its need of four disulfide bonds to stabilize its structure.
Từ trong câu: stabilize, account, need, four, bond, structure
«An Introduction to Molecular Biology/RNA:The ribonucleic acid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248990 (bản sửa đổi 4444925). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alternatively, both species may be at an evolutionary equilibrium with stabilizing selection.
Từ trong câu: stabilize, alternatively, evolutionary, equilibrium, species, selection
«Animal Behavior/Brood Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262853 (bản sửa đổi 3251776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stimulates the pancreas and may help to stabilize blood sugar levels.
Từ trong câu: stabilize, stimulate, help, blood, sugar, level
«Complete Guide to Essential Oils/A to Z of essential oils/Benzoin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222960 (bản sửa đổi 2256830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ships on the Thames River may take as ballast to stabilize a ship without cargo: dung, compost, earth, or soil from laystalls in London.
Từ trong câu: stabilize, ship, river, take, cargo, earth, soil
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stabilize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stabilize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stabilize trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ stabilize hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stabilize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stabilize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stabilize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stabilize: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.